Hiển thị các bài đăng có nhãn Bảng giá. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Bảng giá. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Ba, 19 tháng 8, 2014

Bảng giá bán lẻ "Xe Ducati" tại Việt Nam

Giá Xe Ducati thông tin hình ảnh chi tiết. Giá Xe Ducati 2014 thông tin hình ảnh chi tiết. Bảng giá bán lẻ Xe Ducati tại Việt Nam

Bảng giá xe được cập nhật từ giá các loại xe theo hai nguồn riêng biệt. Giá xe hãng là giá được cung cấp bởi hãng sản xuất. Giá xe thị trường là giá xe được các đại lý bán lẻ cung cấp.

Giá xe có thể thay đổi tùy theo giá niêm yết của từng đại lý bán lẻ

Tên Xe
Hãng 
SảnXuất
Giá Hãng
Thị Trường
Ducati Streetfighter 848
Ducati
2013
13,295 usd
33,000 usd
Ducati Hypermotard 1100 EVO SP
Ducati
2013
14,495 usd
33,207 usd
Ducati Hypermotard
Ducati
2013
10,295 usd
29,007 usd
Ducati Hyperstrada
Ducati
2013
13,295 usd
19,700 usd
Ducati Diavel Carbon
Ducati
2013
20,495 usd
37,358 usd
Ducati Diavel Cromo
Ducati
2012
18,995 usd
34,535 usd
Ducati Diavel Base
Ducati
2013
18,995 usd
34,440 usd
Ducati Multistrada 1200
Ducati
2013
16,995 usd
29,888 usd
Ducati Monster 795
Ducati
2013
10,696 usd
17,837 usd
Ducati Multistrada 1200 S Touring
Ducati
2013
19,995 usd
35,888 usd
Ducati Superbike 1199 Panigale
Ducati
2012
17,995 usd
46,500 usd
Ducati Multistrada 1200 S Pikes Peak
Ducati
2013
21,995 usd
42,888 usd

1. Thông tin hình ảnh - giá Ducati Monster 795



Ducati Monster 795 - Giá Hãng: 10,696 usd - Giá Thị Trường: 17,837 usd

Thông tin Xe Ducati Monster 795
  • Hãng sản xuất: DUCATI
  • Hộp số: 6 tốc độ
  • Tốc độ tối đa (km/giờ): 0
  • Loại Xe: Xe Côn
  • Công suất lớn nhất: 64 kW@8250 rpm
  • Tỉ số nén: 11:1
  • Momen xoắn lớn nhất: 78 Nm@6250 rpm
  • Dung tích buồng đốt (cm3): 803
  • Thể tích bình nhiên liệu (lít): 15
  • Khoảng sáng gầm xe (mm): 0
  • Chiều cao yên (mm): 770
  • Trọng lượng xe (kg): 167

2. Ducati Superbike 1199 Panigale



Ducati Superbike 1199 Panigale - Giá Hãng: 17,995 usd - Giá Thị Trường: 46,500 usd

Thông tin Ducati Superbike 1199 Panigale

  • Động cơ L-Twin, 4 van mỗi xi lanh, Desmodromic, làm mát bằng chất lỏng
  • Tỷ số nén: 12,5:1
  • Dung tích động cơ : 1198cc
  • Momen xoắn: 132 Nm (98.1 lb-ft) @ 9,000 rpm
  • Hệ thống phun nhiên liệu: Hệ thống phun xăng điện tử, Twin injectors per cylinder. Full ride-by-wire elliptical throttle bodies.
  • Hộp số: 6 cấp
  • Bình xăng: 17 lít
  • Trọng lượng khô: 164 kg

3. Ducati Diavel Cromo



Ducati Diavel Cromo - Giá Hãng: 18,995 usd - Giá Thị Trường: 34,535 usd

Thông tin Ducati Diavel Cromo
  • Hãng sản xuất: DUCATI
  • Hộp số: 6 tốc độ
  • Tốc độ tối đa (km/giờ): 0
  • Loại Xe: Xe Côn
  • Công suất lớn nhất: 119kW @ 9500rpm
  • Tỉ số nén: 11.5 : 1
  • Momen xoắn lớn nhất: 127.5Nm @ 8000rpm
  • Dung tích buồng đốt (cm3): 1198
  • Loại động cơ: Testastretta 11°, L-Twin cylinder, 4 valve per cylinder, Desmodromic
  • Thể tích bình nhiên liệu (lít): 17
  • Khoảng sáng gầm xe (mm): 130
  • Chiều cao yên (mm): 770
  • Xuất xứ: Mỹ
  • Trọng lượng xe (kg): 210

4. Ducati Streetfighter 848



Ducati Streetfighter 848 - Giá: 33,000 usd

Thông tin Ducati Streetfighter 848
  • Hộp số: 6 tốc độ
  • Tốc độ tối đa (km/giờ): 0
  • Loại Xe: Xe Côn
  • Công suất lớn nhất: 97kW (132hp) @ 10.000rpm
  • Tỉ số nén: 13.2:1
  • Momen xoắn lớn nhất: 93.5 Nm (69 lb-ft) @ 9,500 rpm
  • Dung tích buồng đốt (cm3): 849
  • Loại động cơ: 4 thì xi lanh đơn
  • Thể tích bình nhiên liệu (lít): 16.5
  • Khoảng sáng gầm xe (mm): 103
  • Chiều cao yên (mm): 840
  • Xuất xứ: Mỹ
  • Trọng lượng xe (kg): 169

5. Ducati Diavel Carbon



Ducati Diavel Carbon - Giá: 37,358 usd 

Thông tin Ducati Diavel Carbon
  • Hộp số: 6 tốc độ
  • Tốc độ tối đa (km/giờ): 0
  • Loại Xe: Xe Côn
  • Công suất lớn nhất: 119kW @ 9500rpm
  • Tỉ số nén: 11.5 : 1
  • Momen xoắn lớn nhất: 127.5Nm @ 8000rpm
  • Dung tích buồng đốt (cm3): 1198
  • Loại động cơ: Testastretta 11°, L-Twin cylinder, 4 valve per cylinder, Desmodromic
  • Thể tích bình nhiên liệu (lít): 17
  • Khoảng sáng gầm xe (mm): 130
  • Chiều cao yên (mm): 770
  • Xuất xứ: Mỹ
  • Trọng lượng xe (kg): 205

6. Ducati Hyperstrada



Ducati Hyperstrada - Giá: 19,700 usd

Thông tin Ducati Hyperstrada
  • Hộp số: 6 tốc độ
  • Tốc độ tối đa (km/giờ): 0
  • Loại Xe: Xe Côn
  • Công suất lớn nhất: 81kW @ 9250rp
  • Tỉ số nén: 11.3:1
  • Momen xoắn lớn nhất: 89 Nm (65.8 lb-ft) @ 7750 rpm
  • Dung tích buồng đốt (cm3): 821
  • Loại động cơ: Testastretta 11°, L-Twin cylinder, 4 valve per cylinder, Desmodromic
  • Thể tích bình nhiên liệu (lít): 16
  • Khoảng sáng gầm xe (mm): 104
  • Chiều cao yên (mm): 850
  • Xuất xứ: Mỹ
  • Trọng lượng xe (kg): 181

7. Ducati Hypermotard 1100 EVO SP



Ducati Hypermotard 1100 EVO SP - Giá: 33,207 usd

Thông tin Ducati Hypermotard 1100 EVO SP
  • Hãng sản xuất: DUCATI
  • Hộp số: 6 cấp
  • Tốc độ tối đa (km/giờ): 0
  • Loại Xe: Xe Côn
  • Công suất lớn nhất: 95hp (69.9kW) @ 7500rpm
  • Tỉ số nén: 11.3
  • Momen xoắn lớn nhất: 75.9lb-ft 10.5kgm @ 5750rpm
  • Dung tích buồng đốt (cm3): 1078
  • Thể tích bình nhiên liệu (lít): 12.4
  • Khoảng sáng gầm xe (mm): 0
  • Chiều cao yên (mm): 875
  • Trọng lượng xe (kg): 171 

8. Ducati Diavel Base


Ducati Diavel Base - Giá : 34,440 USD

Thông tin Ducati Diavel Base
  • Động cơ L-Twin Testastretta 11, 4 van/xylanh , làm mát bằng dung dịch
  • Tỷ số nén: 11,5/1
  • Dung tích động cơ: 1198.4 cc
  • Công suất: 162HP; 127/5Nm tại 8000 vòng/phút
  • Hệ thống phun nhiên liệu: Mikuni elliptical điều khiển điện tử
  • Hộp số: 6 cấp
  • Trọng lượng khô: 210 kg
  • Chiều cao yên: 770 mm
  • Chiều dài cơ sở: 1590 mm
  • Bình xăng: 17 lít

9. Ducati Hypermotard



Ducati Hypermotard - Giá: 29,007 USD

Thông tin Ducati Hypermotard

Động cơ L-Twin Testastretta 11 °, 4 van mỗi xi lanh, Desmodromic, làm mát bằng chất lỏng
Tỷ số nén: 12,8:1
Dung tích động cơ: 821.1cc
Công suất: 90 mã lực  7.750 vòng/phút
Hệ thống phun nhiên liệu: Magneti Marelli hệ thống phun xăng điện tử.
Hộp số: 6 cấp
Trọng lượng khô: 175 kg
Chiều cao yên: 870mm
Chiều dài cơ sở: 1.500 mm
Bình xăng: 16 lít

10. Ducati Multistrada 1200



Ducati Multistrada 1200 - 29,888 USD

Thông tin Ducati Multistrada 1200
  • Hãng sản xuất: DUCATI
  • Hộp số: 6 cấp
  • Loại Xe: Xe Côn
  • Công suất lớn nhất: 150hp - 110.3kw @ 9250rpm
  • Tỉ số nén: 11.5
  • Momen xoắn lớn nhất: 87.5lb-ft 118.7Nm @7500rpm
  • Dung tích buồng đốt (cm3): 1198
  • Thể tích bình nhiên liệu (lít): 20
  • Khoảng sáng gầm xe (mm): 180
  • Chiều cao yên (mm): 850
  • Trọng lượng xe (kg): 192 

11. Ducati Multistrada 1200 S Touring


Ducati Multistrada 1200 S Touring - Giá : 35,888 USD

Thông tin Ducati Multistrada 1200 S Touring
  • Động cơ L-Twin Testastretta 11, 4 van/xylanh , làm mát bằng dung dịch
  • Tỷ số nén: 11,5/1
  • Dung tích động cơ: 1198.4 cc
  • Công suất: 150HP @ 9350 vòng/phút ; 124,5 Nm tại 7500 vòng/phút
  • Hệ thống phun nhiên liệu: Phun xăng điện tử
  • Hộp số: 6 cấp
  • Trọng lượng khô: 206 kg
  • Chiều cao yên: 850 mm
  • Chiều dài cơ sở: 1530 mm
  • Bình xăng: 20 lít

12. Ducati Multistrada 1200 S Pikes Peak


Ducati Multistrada 1200 S Pikes Peak - Giá: 42,888 USD

Thông tin Ducati Multistrada 1200 S Pikes Peak
  • Động cơ L-Twin Testastretta 11, 4 van/xylanh , làm mát bằng dung dịch
  • Tỷ số nén: 11,5/1
  • Dung tích động cơ: 1198.4 cc
  • Công suất: 150HP @ 9350 vòng/phút ; 124,5 Nm tại 7500 vòng/phút
  • Hệ thống phun nhiên liệu: Phun xăng điện tử với cổ hút hình bầu dục
  • Hộp số: 6 cấp
  • Trọng lượng khô: 206 kg
  • Chiều cao yên: 850 mm
  • Chiều dài cơ sở: 1530 mm
  • Bình xăng: 20 lít

Giá xe Lead 125i 2014 thông tin hình ảnh chi tiết

Giá xe Lead 125i 2014 thông tin hình ảnh chi tiết. Giá xe LEAD 125 FI Phiên bản Cao cấp: Xanh Vàng, Vàng nhạt Vàng.

Giá xe LEAD 125 FI Phiên bản Tiêu chuẩn: Đen, Trắng, Xám, Đỏ, VàngHonda Lead 125cc, Sang trọng và thanh lịch - LEAD 125cc là niềm kiêu hãnh của người lái khi di chuyển trên các con phố.


Giá bán LEAD 125 FI Phiên bản Cao cấp: Xanh Vàng, Vàng nhạt Vàng có giá 38.490.000 VNĐ
Giá bán Honda: LEAD 125 FI Phiên bản Tiêu chuẩn: Đen, Trắng, Xám, Đỏ, Vàng có giá 37.490.000 VNĐ

Đánh giá xe Lead 125cc

Honda Lead 125cc được ra mắt vào 2013 là chiếc xe ga mới nhất của Honda được nâng cấp lên đáng kể từ ngoại hình, động cơ tới sự tiện dụng, hứa hẹn sẽ mang lại sức cạnh tranh tốt hơn tại phân khúc xe tay ga tầm trung phổ thông tại Việt Nam.

Dáng đẹp hơn


Nếu Lead cũ cong cong và vo tròn, nhìn hiền lành và thiếu cá tính, thì Lead 2013 mới đã cải thiện đáng kể ngoại hình, đặc biệt là mặt trước với cụm đèn. Đèn của Lead kéo dài xuống phần đầu xem khiến chiếc xe thời trang hơn hẳn. Tuy vậy, nhiều người lại đánh giá thiết kế này khiến Lead trở nên không nghiêng về phái nữ nữa mà ngả dần sang nam giới, cạnh tranh trực tiếp với người anh em Air Blade.

Nhìn chung nếu không xét tới khía cạnh giới tính đi xe máy thì Lead có thiết kế đẹp hơn, ấn tượng hơn và bắt mắt hơn.

Xem thêm: Giá xe SH nhập khẩu tại Việt Nam

Tiện dụng


Yếu tố tiện dụng thì cả nam và nữ giới đều cần và đều yêu thích đặc biệt Honda Lead. Ưu điểm này tiếp tục được Honda duy trì và khiến Lead vẫn là chiếc xe có cốp rộng nhất và tiện lợi nhất.

Lead tiếp tục được nâng thể tích chứa đồ dưới cốp xe lên 37 lít, khiến cốp xe có thể chưa được rất nhiều đồ đạc lỉnh kỉnh bên cạnh mũ bảo hiểm. Sự tiện lợi này được người dùng tiếp tục đánh giá cao.
Bình xăng ở vị trí hiệu quả và tiện dụng, hệ thống phanh combo cả bánh trước và bánh sau, yên thấp, rộng những ưu điểm về sự tiện dụng tiếp tục được Honda khai thác triệt để trên Lead.

Mạnh mẽ hơn

Đây là điều nhiều người mong muốn và nó đã trở thành hiện thực trên Honda Lead. Động cơ mới đang được sử dụng trên SH, PCX hay Air Blade đã được gắn lên chiếc Honda Lead.

Động cơ này hiện đang được đánh giá rất cao và trong tương lai có thể Honda sẽ gắn nốt lên chiếc xe ga Vision của hãng, Với động cơ mới, xe Lead 125 giảm độ ồn rõ rệt, không chỉ nhờ hệ thống khởi động xe ACG (dùng vô-lăng đề) không phát tiếng động, mà kể cả khi vận hành hay kéo ga tăng tốc đột ngột, tiếng ồn cũng giảm

Với chế độ hoạt động có kích hoạt Idling Stop, xe Lead 125 tiết kiệm nhiên liệu hơn hẳn các đối thủ khác khi hoạt động trong các đô thị lớn, với nhiều thời gian dừng xe. Mức tiêu thụ nhiên liệu của Lead 125 tại Hà Nội (trong điều kiện di chuyển thường ngày của người dùng, không chở thêm người hay đồ nặng) vào khoảng 2 lít/100km.

Động cơ cho dải tăng tốc đều và mượt mà, không giật cục và ko ỳ như động cơ cũ. Động cơ này kết hợp với hệ thống phun xăng điện tử cũng khiến xe tiết kiệm nhiên liệu hơn động cơ cũ dù dung tích động cơ được tăng thêm.

Nhược điểm

Tuy nhiên, với việc không trang bị cần khởi động dự phòng, Honda Lead 125 cũng có một số thay đổi được đánh giá chưa thực sự thuyết phục. Nếu như Honda Việt Nam tỏ ra khá cứng rắn khi thiết kế lại vị trí của còi và công tắc báo rẽ để “khuyến khích” người dùng sử dụng đèn báo rẽ nhiều hơn, thì nay, việc Honda cắt bỏ khóa chống trôi trên phiên bản Lead mới, thực sự không phải là một bước tiến của thương hiệu xe máy Nhật Bản này.


Bảng đồng hồ của xe Lead 125 với màn hình LCD hiển thị số đếm đường đi/giờ, nhưng không có bộ đo mức tiêu hao xăng

Bố trí các nút bấm còi và đèn báo rẽ "kiểu Honda"

Thứ Bảy, 16 tháng 8, 2014

Tỷ giá USD, tỷ giá ngoại tệ hôm nay 08/10/2014

Tỷ giá USD, tỷ giá ngoại tệ sẽ được Website: http://www.phunudep.net.vn/ cập nhật liên tục nhiều lần trong ngày, mời các bạn đón xem.


TỶ GIÁ USD - TỶ GIÁ NGOẠI TỆ

(Cập nhật lần thứ 1 lúc 07:05 ngày 07/10/2014)
Ký hiệu

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay


(07/10/2014)

Tỷ giá ngoại tệ hôm qua

(06/10/2014)
Tỷ giá
mua vào
Tỷ giá
chuyển khoản
Tỷ giá
bán ra
Tỷ giá
mua vào
Tỷ giá
chuyển khoản
Tỷ giá
bán ra
USD21,185.0021,185.0021,235.0021,185.0021,185.0021,235.00
EUR28,118.6428,203.2528,456.6128,118.6428,203.2528,456.61
AUD19,548.2819,666.2819,842.9519,548.2819,666.2819,842.95
KRW-18.8723.09-18.8723.09
KWD-74,047.8175,615.01-74,047.8175,615.01
MYR-6,643.106,729.64-6,643.106,729.64
NOK-3,392.653,499.28-3,392.653,499.28
RUB-534.86654.34-534.86654.34
SEK-3,055.293,132.46-3,055.293,132.46
SGD16,754.6116,872.7217,161.0416,754.6116,872.7217,161.04
THB652.21652.21679.47652.21652.21679.47
CAD19,156.7719,330.7519,582.5819,156.7719,330.7519,582.58
CHF23,071.3623,234.0023,536.6823,071.3623,234.0023,536.68
DKK-3,742.793,860.42-3,742.793,860.42
GBP34,971.6535,218.1835,534.5634,971.6535,218.1835,534.56
HKD2,699.252,718.282,753.692,699.252,718.282,753.69
INR-341.99356.29-341.99356.29
JPY203.92205.98207.83203.92205.98207.83
SAR-5,486.945,831.84-5,486.945,831.84
  • Mũi tên ( ): thể hiện gia vang đang xem tăng cao hơn so với ngày trước
  • Mũi tên (): thể hiện gia vang đang xem thấp hơn so với ngày trước đó
Xem thêm:

(Nguồn: Ngân hàng ngoại thương Việt Nam)